特意

HSK 6

đặc ý

  • Khác

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ特意Động từ(Tân ngữ)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Phó từ 特意 diễn tả hành động được làm có chủ đích, đặc biệt vì một người hay một việc cụ thể.

Giải thích (解释 jiěshì)

Phó từ 特意 dùng để nhấn mạnh một hành động được thực hiện với mục đích riêng, có chủ đích, chứ không phải ngẫu nhiên. Nó thể hiện sự chu đáo hoặc nỗ lực đặc biệt của người nói dành cho ai đó hoặc việc gì đó. Dịch nôm na là "cất công", "đặc biệt", "cố tình" (với ý tốt).

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我特意为你做了这个蛋糕。
    繁: 我特意為你做了這個蛋糕。 tèyì wèi zuò le zhège dàngāo.

    Tớ đã đặc biệt làm chiếc bánh này cho cậu đấy.

  2. 他特意从国外回来看奶奶。
    繁: 他特意從國外回來看奶奶。 tèyì cóng guówài huílái kàn nǎinai.

    Anh ấy đã cất công từ nước ngoài về thăm bà.

  3. 妈妈特意给我买了新衣服。
    繁: 媽媽特意給我買了新衣服。Māma tèyì gěi mǎi le xīn yīfu.

    Mẹ đã đặc biệt mua quần áo mới cho tôi.

  4. 这是我特意为你准备的。
    繁: 這是我特意為你準備的。Zhè shì tèyì wèi zhǔnbèi de.

    Đây là thứ mình đã cất công chuẩn bị cho bạn.

  5. 老师特意多讲了一遍。
    繁: 老師特意多講了一遍。Lǎoshī tèyì duō jiǎng le biàn.

    Cô giáo đã đặc biệt giảng lại thêm một lần nữa.

Lỗi thường gặp

  • Sai:他特意迟到了。
    Đúng:他故意迟到了。

    特意 thường mang ý tích cực, chỉ sự chu đáo. Với hành động xấu, cố tình làm, dùng 故意 (gùyì) sẽ hợp lý hơn.

  • Sai:我来看你特意。
    Đúng:我特意来看你。

    特意 là phó từ, phải đứng trước động từ mà nó bổ nghĩa, không thể đứng cuối câu.

特意 | Ngữ pháp HSK 6 | KoiSpeak