先…然后…
HSK 3tiên…nhiên hậu
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng để diễn tả trình tự hành động: làm việc A trước, sau đó làm việc B.
Giải thích (解释 jiěshì)
Cặp liên từ 先…然后… (xiān...ránhòu...) dùng để diễn tả thứ tự trước-sau của hai hành động. 先 (trước tiên) đứng trước động từ thứ nhất, và 然后 (sau đó, rồi thì) đứng trước động từ thứ hai. Cấu trúc này nhấn mạnh một trình tự rõ ràng, thường dùng trong văn viết hoặc khi muốn nói một cách mạch lạc, trang trọng hơn một chút so với 先...再....
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 我先回家,然后吃饭。繁: 我先回家,然後吃飯。Wǒ xiān huí jiā, ránhòu chī fàn.
Tôi về nhà trước, sau đó ăn cơm.
- 我们先去北京,然后去上海。繁: 我們先去北京,然後去上海。Wǒmen xiān qù Běijīng, ránhòu qù Shànghǎi.
Chúng ta đi Bắc Kinh trước, rồi sau đó đi Thượng Hải.
- 你先做作业,然后看电视。繁: 你先做作業,然後看電視。Nǐ xiān zuò zuòyè, ránhòu kàn diànshì.
Em làm bài tập trước, sau đó xem TV.
- 他先洗了个澡,然后睡觉了。繁: 他先洗了個澡,然後睡覺了。Tā xiān xǐ le ge zǎo, ránhòu shuìjiào le.
Anh ấy tắm trước, rồi sau đó đi ngủ.
- 请先填表,然后排队。繁: 請先填表,然後排隊。Qǐng xiān tián biǎo, ránhòu páiduì.
Xin hãy điền vào đơn trước, sau đó xếp hàng.
Lỗi thường gặp
- Sai:我回家先,然后吃饭。Đúng:我先回家,然后吃饭。
Trong tiếng Trung, `先` đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra trước, khác với cấu trúc 'động từ + trước' trong tiếng Việt.
- Sai:先我学习,然后休息。Đúng:我先学习,然后休息。
Phó từ `先` phải đứng sau chủ ngữ và trước động từ, không thể đứng đầu câu khi đã có chủ ngữ rõ ràng.