先…再…
HSK 3tiên…tái
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng để diễn tả trình tự hành động: làm việc gì trước rồi mới làm việc khác sau.
Giải thích (解释 jiěshì)
Cặp liên từ 先…再… (xiān…zài…) dùng để diễn tả thứ tự trước sau của hai hành động. 先 đứng trước động từ thứ nhất, và 再 đứng trước động từ thứ hai.
Cấu trúc này rất phổ biến khi bạn muốn lên kế hoạch, ra chỉ dẫn, hoặc kể lại một chuỗi sự việc. Nó nhấn mạnh rằng hành động 1 phải xảy ra hoặc hoàn thành rồi mới đến hành động 2. Đơn giản là 'làm A trước, rồi làm B'.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 我先吃饭,再去上学。繁: 我先吃飯,再去上學。Wǒ xiān chī fàn, zài qù shàng xué.
Tôi ăn cơm trước, rồi mới đi học.
- 你先做完作业,再看电视。繁: 你先做完作業,再看電視。Nǐ xiān zuò wán zuòyè, zài kàn diànshì.
Em làm xong bài tập trước đi, rồi hãy xem TV.
- 我们先商量一下,再决定。繁: 我們先商量一下,再決定。Wǒmen xiān shāngliang yíxià, zài juédìng.
Chúng ta bàn bạc một chút trước, sau đó hãy quyết định.
- 请先上车,再买票。繁: 請先上車,再買票。Qǐng xiān shàng chē, zài mǎi piào.
Mời lên xe trước, rồi mua vé sau.
- 他想先工作两年,再出国。繁: 他想先工作兩年,再出國。Tā xiǎng xiān gōngzuò liǎng nián, zài chū guó.
Anh ấy muốn đi làm hai năm trước, rồi mới ra nước ngoài.
Lỗi thường gặp
- Sai:我再吃饭,先去上学。Đúng:我先吃饭,再去上学。
Cấu trúc này có thứ tự cố định. `先` luôn đi với hành động xảy ra trước, `再` đi với hành động xảy ra sau.
- Sai:我先吃饭然后去上学。Đúng:我先吃饭,再去上学。
Mặc dù `然后` cũng có nghĩa là 'sau đó', nhưng khi đã dùng `先` thì kết hợp tự nhiên và phổ biến nhất là `再`.