想
HSK 1tưởng
- Trợ động từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Chủ ngữ想Động từ(Tân ngữ)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
想 là trợ động từ, dùng để diễn tả mong muốn hoặc dự định làm một việc gì đó, tương đương với 'muốn' trong tiếng Việt.
Giải thích (解释 jiěshì)
想 (xiǎng) là một trợ động từ (能愿动词) rất phổ biến, dùng để diễn tả mong muốn, dự định hoặc suy nghĩ muốn làm gì đó. Nó giống như cách chúng ta nói "muốn" trong tiếng Việt.
Khi phủ định, ta dùng 不想 (bù xiǎng), nghĩa là "không muốn". Để đặt câu hỏi, bạn có thể dùng cấu trúc ...吗? hoặc 想不想...?.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 我想去中国。繁: 我想去中國。Wǒ xiǎng qù Zhōngguó.
Tôi muốn đi Trung Quốc.
- 他想喝咖啡。Tā xiǎng hē kāfēi.
Anh ấy muốn uống cà phê.
- 你今天想吃什么?繁: 你今天想吃什麼?Nǐ jīntiān xiǎng chī shénme?
Hôm nay bạn muốn ăn gì?
- 我不想看电影。繁: 我不想看電影。Wǒ bù xiǎng kàn diànyǐng.
Tôi không muốn xem phim.
- 她想买一个新手机。繁: 她想買一個新手機。Tā xiǎng mǎi yí ge xīn shǒujī.
Cô ấy muốn mua một chiếc điện thoại mới.