HSK 2

hựu

  • Khác

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữĐộng từ (Tân ngữ)

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Phó từ 又 dùng để chỉ sự lặp lại của một hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Giải thích (解释 jiěshì)

(yòu) có nghĩa là "lại", "lại nữa", dùng để diễn tả một hành động đã lặp lại. Đây là điểm khác biệt lớn nhất với (zài), vốn dùng cho sự lặp lại trong tương lai.

Bạn cứ nhớ đơn giản: chuyện đã xảy ra rồi mà lặp lại thì dùng . Chuyện chưa xảy ra, muốn lặp lại sau này thì dùng .

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他今天又迟到了。
    繁: 他今天又遲到了。 jīntiān yòu chídào le.

    Hôm nay anh ấy lại đến muộn rồi.

  2. 你怎么又买这本书了?
    繁: 你怎麼又買這本書了? zěnme yòu mǎi zhè běn shū le?

    Sao bạn lại mua cuốn sách này nữa rồi?

  3. 昨天下了雨,今天又下了。
    Zuótiān xià le yǔ, jīntiān yòu xià le.

    Hôm qua trời mưa, hôm nay lại mưa nữa.

  4. 我又忘了带钥匙。
    繁: 我又忘了帶鑰匙。 yòu wàng le dài yàoshi.

    Tôi lại quên mang chìa khóa rồi.

  5. 我们又见面了。
    繁: 我們又見面了。Wǒmen yòu jiànmiàn le.

    Chúng ta lại gặp nhau rồi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我明天又来。
    Đúng:我明天再来。

    又 dùng cho hành động đã lặp lại. Với tương lai (明天), phải dùng 再.

  • Sai:我再看了一遍电影。
    Đúng:我又看了一遍电影。

    Hành động xem phim đã xảy ra và lặp lại, nên phải dùng 又, không dùng 再.

又 | Ngữ pháp HSK 2 | KoiSpeak