又…又…
HSK 3hựu…hựu
- Liên từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cấu trúc 又…又… dùng để diễn tả hai đặc điểm hoặc trạng thái cùng tồn tại ở một chủ thể, có nghĩa là "vừa… vừa…".
Giải thích (解释 jiěshì)
Dùng để nối hai tính từ hoặc động từ, diễn tả một người hoặc sự vật có cả hai đặc điểm hoặc thực hiện cả hai hành động cùng lúc. Hai vế được nối bởi 又 thường phải cùng chiều, tức là cùng tốt hoặc cùng xấu, cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực. Cấu trúc này rất phổ biến trong văn nói hàng ngày.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 这个蛋糕又好吃又便宜。繁: 這個蛋糕又好吃又便宜。Zhè ge dàngāo yòu hǎo chī yòu pián yi.
Cái bánh này vừa ngon vừa rẻ.
- 我们的老师又年轻又漂亮。繁: 我們的老師又年輕又漂亮。Wǒmen de lǎoshī yòu niánqīng yòu piàoliang.
Cô giáo của chúng tôi vừa trẻ vừa xinh.
- 我又饿又累。繁: 我又餓又累。Wǒ yòu è yòu lèi.
Tôi vừa đói vừa mệt.
- 孩子又哭又闹。繁: 孩子又哭又鬧。Háizi yòu kū yòu nào.
Đứa bé vừa khóc vừa quấy.
- 这个房间又大又亮。繁: 這個房間又大又亮。Zhè ge fángjiān yòu dà yòu liàng.
Căn phòng này vừa to vừa sáng sủa.
Lỗi thường gặp
- Sai:他工作又快又不好。Đúng:他工作又快又好。
Hai tính từ trong cấu trúc 又…又… phải cùng chiều (cùng tốt hoặc cùng xấu). Không thể nối một vế tích cực với một vế tiêu cực.
- Sai:他又老师又医生。Đúng:他又是老师又是医生。
又…又… thường dùng với tính từ/động từ, không dùng để nối hai danh từ chỉ thân phận. Trong trường hợp này, dùng 又是…又是….