越…越…
HSK 3việt…việt
- So sánh
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cấu trúc 越…越… dùng để diễn tả sự thay đổi tỉ lệ thuận, mang nghĩa 'càng... càng...'.
Giải thích (解释 jiěshì)
Cấu trúc 越...越... (yuè...yuè...) có nghĩa là càng... càng.... Nó dùng để diễn tả hai sự việc hoặc hai tính chất thay đổi cùng một lúc, theo tỉ lệ thuận. Khi vế thứ nhất thay đổi, vế thứ hai cũng thay đổi tương ứng theo.
Nếu chủ ngữ của hai vế giống nhau, có thể lược bỏ chủ ngữ ở vế sau. Một biến thể phổ biến là 越来越 (yuèláiyuè), nghĩa là "càng ngày càng".
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 天气越来越冷了。繁: 天氣越來越冷了。Tiānqì yuè lái yuè lěng le.
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
- 汉语越学越难。繁: 漢語越學越難。Hànyǔ yuè xué yuè nán.
Tiếng Trung càng học càng khó.
- 这个菜越吃越好吃。繁: 這個菜越吃越好吃。Zhè ge cài yuè chī yuè hǎochī.
Món này càng ăn càng thấy ngon.
- 我越想越觉得他不对。繁: 我越想越覺得他不對。Wǒ yuè xiǎng yuè juéde tā bú duì.
Tôi càng nghĩ càng thấy anh ta không đúng.
- 他跑得越来越快。繁: 他跑得越來越快。Tā pǎo de yuè lái yuè kuài.
Anh ấy chạy càng lúc càng nhanh.
Lỗi thường gặp
- Sai:他帅越看越。Đúng:他越看越帅。
越 phải đứng ngay trước động từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa, không thể đảo ngược vị trí.
- Sai:雨下得很大越。Đúng:雨下得越来越大。
越 đã bao hàm ý tăng tiến, không cần dùng thêm phó từ chỉ mức độ như 很.