(在)…中

HSK 4

trung

  • Khác

Cấu trúc (结构 jiégòu)

(在)Danh từ/Cụm danh từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Cấu trúc (在)…中 dùng để chỉ một phạm vi, quá trình hoặc bối cảnh trừu tượng, mang nghĩa "trong", "giữa".

Giải thích (解释 jiěshì)

Cấu trúc (在)…中 dùng để diễn tả một phạm vi, quá trình, hoặc một điều kiện nào đó, tương đương với "trong...", "giữa...". So với , thường mang sắc thái trang trọng hơn và hay đi với các danh từ trừu tượng như 生活 (cuộc sống), 学习 (học tập), 工作 (công việc).

Chữ ở đầu thường có thể được lược bỏ, đặc biệt là khi cụm danh từ làm chủ ngữ.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 在学习中我们遇到了很多困难。
    繁: 在學習中我們遇到了很多困難。Zài xuéxí zhōng wǒmen yùdào le hěn duō kùnnan.

    Trong quá trình học tập, chúng tôi đã gặp rất nhiều khó khăn.

  2. 生活中有很多美好的事情。
    Shēnghuó zhōng yǒu hěn duō měihǎo de shìqing.

    Trong cuộc sống có rất nhiều điều tốt đẹp.

  3. 他在工作中表现得很好。
    繁: 他在工作中表現得很好。 zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn de hěn hǎo.

    Anh ấy thể hiện rất tốt trong công việc.

  4. 在这次比赛中,他得了第一名。
    繁: 在這次比賽中,他得了第一名。Zài zhè bǐsài zhōng, le míng.

    Trong cuộc thi lần này, anh ấy đã giành giải nhất.

  5. 两国关系正处在发展中。
    繁: 兩國關係正處在發展中。Liǎng guó guānxì zhèng chǔ zài fāzhǎn zhōng.

    Quan hệ hai nước đang trong quá trình phát triển.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我在房间中看书。
    Đúng:我在房间里看书。

    Với không gian vật lý cụ thể như 'phòng', dùng '里' sẽ tự nhiên hơn. '中' thường dùng cho phạm vi trừu tượng hoặc mang tính văn viết.

  • Sai:在书中有答案。
    Đúng:书中有答案。

    Khi danh từ đứng đầu làm chủ ngữ, '在' thường được lược bỏ để câu văn ngắn gọn, tự nhiên hơn.

(在)…中 | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak