至于

HSK 4

chí vu

  • Liên từ

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ đề A. 至于Chủ đề B, ...

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Dùng để chuyển sang một chủ đề mới có liên quan đến chủ đề đang nói, tương đương "còn về...", "còn như...".

Giải thích (解释 jiěshì)

Liên từ 至于 dùng để giới thiệu một chủ đề mới, nhưng phải có liên quan đến chủ đề vừa được đề cập. Nó giống như cách nói "còn về...", "còn đối với..." trong tiếng Việt, giúp chuyển ý một cách tự nhiên.

Chủ đề được giới thiệu bởi 至于 thường là một khía cạnh khác hoặc một vấn đề phát sinh từ chủ đề chính. Lưu ý là phải có ngữ cảnh phía trước, không thể dùng 至于 để bắt đầu một cuộc hội thoại hoàn toàn mới.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 我们先讨论工作,至于周末去哪儿玩,以后再说。
    繁: 我們先討論工作,至於週末去哪兒玩,以後再說。Wǒmen xiān tǎolùn gōngzuò, zhìyú zhōumò nǎr wán, yǐhòu zài shuō.

    Chúng ta thảo luận công việc trước, còn về cuối tuần đi đâu chơi thì để sau hãy nói.

  2. 这件衣服很漂亮,至于价格,我觉得有点贵。
    繁: 這件衣服很漂亮,至於價格,我覺得有點貴。Zhè jiàn yīfu hěn piàoliang, zhìyú jiàgé, juéde yǒudiǎn guì.

    Bộ đồ này rất đẹp, còn về giá cả thì tôi thấy hơi đắt.

  3. 他工作能力很强,至于性格怎么样,我不太清楚。
    繁: 他工作能力很強,至於性格怎麼樣,我不太清楚。 gōngzuò nénglì hěn qiáng, zhìyú xìnggé zěnmeyàng, tài qīngchu.

    Năng lực làm việc của anh ấy rất tốt, còn tính cách thế nào thì tôi không rõ lắm.

  4. 去上海的机票已经买了,至于住哪个酒店还没定。
    繁: 去上海的機票已經買了,至於住哪個酒店還沒定。 Shànghǎi de jīpiào yǐjīng mǎi le, zhìyú zhù nǎge jiǔdiàn hái méi dìng.

    Vé máy bay đi Thượng Hải đã mua rồi, còn ở khách sạn nào thì vẫn chưa quyết định.

  5. 哥哥喜欢踢足球,至于我,我更喜欢打篮球。
    繁: 哥哥喜歡踢足球,至於我,我更喜歡打籃球。Gēge xǐhuān zúqiú, zhìyú wǒ, gèng xǐhuān lánqiú.

    Anh trai thích đá bóng, còn về phần tôi, tôi thích bóng rổ hơn.

Lỗi thường gặp

  • Sai:至于明天的会议,你准备好了吗?
    Đúng:我们先把报告写完。至于明天的会议,你准备好了吗?

    至于 không thể đứng đầu một cuộc hội thoại mà không có ngữ cảnh. Nó phải được dùng sau khi đã đề cập đến một chủ đề liên quan.

  • Sai:今天天气很好。至于我的作业,我还没写完。
    Đúng:我的作业还没写完,没时间出去玩。

    Hai chủ đề "thời tiết" và "bài tập" không liên quan trực tiếp. 至于 dùng để chuyển sang một khía cạnh khác của CÙNG một vấn đề lớn.

至于 | Ngữ pháp HSK 4 | KoiSpeak