…左右
HSK 6tả hữu
- Lượng từ
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
左右 dùng sau số lượng hoặc thời gian để chỉ sự ước lượng, nghĩa là 'khoảng', 'tầm', 'xấp xỉ'.
Giải thích (解释 jiěshì)
Dùng 左右 (zuǒyòu) ngay sau một con số (thường đi kèm lượng từ) hoặc một mốc thời gian để biểu thị sự ước lượng, không phải con số chính xác. Nó tương đương với 'khoảng', 'tầm', 'xấp xỉ' trong tiếng Việt.
Ví dụ, thay vì nói chính xác '10 giờ', bạn có thể nói 十点左右 (khoảng 10 giờ) để ám chỉ thời gian gần mốc đó, có thể là 9:55 hoặc 10:05.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 他三十岁左右。繁: 他三十歲左右。Tā sānshí suì zuǒyòu.
Anh ấy khoảng 30 tuổi.
- 我十点左右到家。繁: 我十點左右到家。Wǒ shí diǎn zuǒyòu dào jiā.
Tôi về đến nhà khoảng 10 giờ.
- 这本书五十块钱左右。繁: 這本書五十塊錢左右。Zhè běn shū wǔshí kuài qián zuǒyòu.
Quyển sách này giá khoảng 50 tệ.
- 我们走了半个小时左右。繁: 我們走了半個小時左右。Wǒmen zǒu le bàn ge xiǎoshí zuǒyòu.
Chúng tôi đã đi bộ khoảng nửa tiếng.
- 班里有二十个学生左右。繁: 班裡有二十個學生左右。Bān li yǒu èrshí ge xuéshēng zuǒyòu.
Trong lớp có khoảng 20 học sinh.
Lỗi thường gặp
- Sai:我左右十点到。Đúng:我十点左右到。
左右 luôn đứng SAU số lượng hoặc thời gian, ngược với cách dùng 'khoảng' trong tiếng Việt.
- Sai:他大概三十岁左右。Đúng:他大概三十岁。/ 他三十岁左右。
`大概` và `左右` đều chỉ sự ước lượng, không nên dùng chung trong một câu vì sẽ bị lặp nghĩa.