chi

zhī4 nétbộ chi · cành cây
TỪ VIỆT CHỨA HÁN-VIỆT NÀY

9 từ tiếng Việt bạn đã biết chứa âm chi.

CHỮ CÙNG ÂM HÁN-VIỆT

Âm chi còn dùng cho:

TỪ TRUNG CHỨA CHỮ NÀY

Sắp ra mắt, phần này sẽ liệt kê các từ Trung HSK 1-6 chứa chữ này, đồng bộ với heatmap Hán-Việt (PRD-0020).