Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
nói; giảng; giải thích; kể; đàm phán
中用言语表达意思;说话yòng yányǔ biǎodá yìsi; shuōhuà
Anh ấy nói rất hay.
Giáo viên đang giải thích bài toán này cho học sinh.
Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.
nói; giảng; kể
中说话;用言语表达意思shuōhuà;yòng yányǔ biǎodá yìsi
Anh ấy thích kể chuyện.
Giáo viên đang giảng lịch sử cho học sinh.
nói; giảng; giải thích; chú trọng đến
中用语言表达意思;说话yòng yǔyán biǎodá yìsi;shuōhuà
Giáo viên đang giải thích bài toán này.
giải thích; giải
中用言语把某事说清楚;解释yòng yányǔ bǎ mǒushì shuōqīngchu; jiěshì
Mời bạn nói một chút.
Thầy giáo giải thích bài toán này rất rõ ràng.
nhấn mạnh; nói; giảng giải
中强调;说明;解释qiánghuà;shuōmíng;jiěshì
Anh ấy rất thích kể chuyện.
Thầy giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn trong giờ học.
chú trọng; coi trọng
中对某事很在意;很重视或注意duì mǒushì hěn zàiyì;hěn zhòngshì huò zhùyì
Anh ấy rất chú trọng vệ sinh.
Cô ấy làm việc rất coi trọng hiệu quả.
về; liên quan đến; nói về
中涉及;关于;说到shèjī;guānyú;shuōdào
Nói về học tập, anh ấy rất chăm chỉ.
Về sức khỏe mà nói, ngủ nghỉ đúng giờ giấc là quan trọng nhất.
đàm phán; thương lượng
中两方相互商量、讨论以达成协议liǎngfāng xiānghù shāngliang、tǎolùn yǐ dádào xiéyì
Họ đang mặc cả.
Hai bên mất vài ngày thương lượng các điều kiện và cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
nói; giảng; giải thích; kể; đàm phán
中用言语表达意思;说话yòng yányǔ biǎodá yìsi; shuōhuà
Anh ấy nói rất hay.
Giáo viên đang giải thích bài toán này cho học sinh.
Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.
nói; giảng; kể
中说话;用言语表达意思shuōhuà;yòng yányǔ biǎodá yìsi
Anh ấy thích kể chuyện.
Giáo viên đang giảng lịch sử cho học sinh.
nói; giảng; giải thích; chú trọng đến
中用语言表达意思;说话yòng yǔyán biǎodá yìsi;shuōhuà
Giáo viên đang giải thích bài toán này.
giải thích; giải
中用言语把某事说清楚;解释yòng yányǔ bǎ mǒushì shuōqīngchu; jiěshì
Mời bạn nói một chút.
Thầy giáo giải thích bài toán này rất rõ ràng.
nhấn mạnh; nói; giảng giải
中强调;说明;解释qiánghuà;shuōmíng;jiěshì
Anh ấy rất thích kể chuyện.
Thầy giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn trong giờ học.
chú trọng; coi trọng
中对某事很在意;很重视或注意duì mǒushì hěn zàiyì;hěn zhòngshì huò zhùyì
Anh ấy rất chú trọng vệ sinh.
Cô ấy làm việc rất coi trọng hiệu quả.
về; liên quan đến; nói về
中涉及;关于;说到shèjī;guānyú;shuōdào
Nói về học tập, anh ấy rất chăm chỉ.
Về sức khỏe mà nói, ngủ nghỉ đúng giờ giấc là quan trọng nhất.
đàm phán; thương lượng
中两方相互商量、讨论以达成协议liǎngfāng xiānghù shāngliang、tǎolùn yǐ dádào xiéyì
Họ đang mặc cả.
Hai bên mất vài ngày thương lượng các điều kiện và cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.