HOẠT ĐỘNG THƯỜNG NGÀY · 72 TỪ
Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.
- 跑páobào· (của động vật) cào, bới (đất)
- 正在zhèng zàichính tại· đang (đang làm gì đó); đương
- 出去chū qùxuất khứ· ra ngoài; đi ra ngoài
- 记得(記得)jì deký đắc· nhớ; ghi nhớ; ghi chép
- 见(見)jiànkiến· to see
- 得到dé dàođắc đáo· nhận được; đạt được; thu được
- 出来(出來)chū láixuất lai· ra; đi ra; xuất hiện
- 准备(準備)zhǔn bèichuẩn bị· chuẩn bị; sự chuẩn bị
- 起来(起來)qǐ laikhởi lai· đứng dậy; thức dậy; (hậu tố chỉ hành động bắt đầu hoặc đi lên)
- 拿(㧱)nánã· cầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 用yòngdụng· dùng; sử dụng; áp dụng
- 看到kàn dàokhán đáo· to see
- 一起yī qǐnhất khởi· cùng nhau; cùng một chỗ
- 找zhǎotrảo· tìm; tìm kiếm
- 走zǒutẩu· đi bộ; đi lại
- 到dàođáo· đến; tới; đạt đến
- 做zuòtố· làm; tạo ra; sản xuất
- 来(來)láilai· đến; lại; tới
- 会(會)huìhội· có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 去qùkhứ· đi
- 知道zhī dàotri đạo· biết; nhận thức được; hiểu rõ
- 一下儿(一下兒)yī xià rnhất hạ nhi· một chút; một thoáng (dạng erhua của 一下); thử (làm gì đó nhẹ nhàng)
Câu ví dụ · 15
- 睡前记得把电视关上。Shuì qián jìde bǎ diànshì guān shàng。Trước khi đi ngủ nhớ tắt tivi đi nhé.
- 啊,你已经会走路了!ā, nǐ yǐjīng huì zǒulù le!Ồ, con đã biết đi rồi!
- 她把书捡上来了。Tā bǎ shū jiǎn shàng lái le.Cô ấy đã nhặt cuốn sách lên.
- 她上午在家里看书。Tā shàng wǔ zài jiā lǐ kàn shū.Buổi sáng cô ấy ở nhà đọc sách.
- 她一边哼着歌一边做家务。tā yī biān hēng zhe gē yī biān zuò jiāwù。Cô ấy vừa nghêu ngao hát vừa làm việc nhà.
- 王太太每天早上都去公园散步。Wáng tài tai měi tiān zǎo shang dōu qù gōng yuán sàn bù。Bà Wang mỗi sáng đều ra công viên đi dạo.
- 他就着灯光看书。tā jiù zhe dēngguāng kànshū。Anh ấy tận dụng ánh đèn để đọc sách.
- 请坐到椅子上休息一下。qǐng zuò dào yǐzi shang xiūxi yīxià。Hãy ngồi xuống ghế nghỉ ngơi một chút.
- 睡觉前别忘了关灯。Shuìjiào qián bié wàng le guān dēng。Trước khi đi ngủ đừng quên tắt đèn nhé.
- 她把所有旧照片整理好放进箱子里。Tā bǎ suǒ yǒu jiù zhào piàn zhěng lǐ hǎo fàng jìn xiāng zi lǐ.Cô ấy sắp xếp toàn bộ ảnh cũ rồi cất vào hộp.