HOẠT ĐỘNG THƯỜNG NGÀY · 72 TỪ

Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.

Câu ví dụ · 15

  • 睡前记得把电视关上。
    Shuì qián jìde diànshì guān shàng。
    Trước khi đi ngủ nhớ tắt tivi đi nhé.
  • 啊,你已经会走路了!
    ā, yǐjīng huì zǒulù le!
    Ồ, con đã biết đi rồi!
  • 她把书捡上来了。
    shū jiǎn shàng lái le.
    Cô ấy đã nhặt cuốn sách lên.
  • 她上午在家里看书。
    shàng zài jiā kàn shū.
    Buổi sáng cô ấy ở nhà đọc sách.
  • 她一边哼着歌一边做家务。
    biān hēng zhe biān zuò jiāwù。
    Cô ấy vừa nghêu ngao hát vừa làm việc nhà.
  • 王太太每天早上都去公园散步。
    Wáng tài tai měi tiān zǎo shang dōu gōng yuán sàn bù。
    Bà Wang mỗi sáng đều ra công viên đi dạo.
  • 他就着灯光看书。
    jiù zhe dēngguāng kànshū。
    Anh ấy tận dụng ánh đèn để đọc sách.
  • 请坐到椅子上休息一下。
    qǐng zuò dào yǐzi shang xiūxi yīxià。
    Hãy ngồi xuống ghế nghỉ ngơi một chút.
  • 睡觉前别忘了关灯。
    Shuìjiào qián bié wàng le guān dēng。
    Trước khi đi ngủ đừng quên tắt đèn nhé.
  • 她把所有旧照片整理好放进箱子里。
    suǒ yǒu jiù zhào piàn zhěng hǎo fàng jìn xiāng zi lǐ.
    Cô ấy sắp xếp toàn bộ ảnh cũ rồi cất vào hộp.