Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
đi
中离开某个地方,前往另一个地方líkāi mǒu ge dìfang, qiánwǎng lìng ge dìfang
Chúng ta cùng đi học.
Cuối tuần tôi muốn đi dạo ở bãi biển.
Tôi phải đi ngủ.
Tôi phải đi ngủ đây.
Bạn nên đi ngủ đi.
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
đi; đến (một nơi)
中离开现在的地方,向某个地方移动líkāi xiànzài de dìfang, xiàng mǒu ge dìfang yídòng
Mỗi sáng cô ấy đến thư viện đọc sách.
đi (để làm gì đó; dùng trước hoặc sau động từ)
中动词,表示朝某处移动或前往某地dòngcí, biǎoshì cháo mǒu chù yídòng huò qiánwǎng mǒu dì
Chúng ta đi ăn cơm đi.
Sau khi tan làm, anh ấy đi mua ít rau.
(đặt sau động từ di chuyển, chỉ hướng rời xa người nói)
中表示动作方向离开说话人或某处biǎoshì dòngzuò fāngxiàng líkāi shuōhuà rén huò mǒuchù
Anh ấy đã đi học rồi.
Bọn trẻ chạy ra sân chơi rồi.
đi (dùng sau một số động từ để chỉ sự tách rời hoặc rời xa)
中用在动词后面,表示离开或分离的意思yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì líkāi huò fēnlí de yìsi
Anh ấy đã đi rồi.
Hãy vứt mấy bộ quần áo cũ đi thôi.
(của thời gian) vừa qua; trước
中刚刚过去的;最近的gānggāng guòqù de; zuìjìn de
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
Doanh số tháng trước cao hơn tháng này.
vừa qua; vừa rồi
中刚才过去的;最近发生的gāngcái guòqù de;zuìjìn fāshēng de
Năm ngoái anh ấy đã đi Bắc Kinh.
Tháng vừa rồi, anh ấy đã chuyển sang công việc mới.
gửi; phái; cử
中把某人或某物送到某个地方bǎ mǒurén huò mǒuwù sòng dào mǒu ge dìfang
Công ty cử anh ấy đi đàm phán.
cách (về không gian hoặc thời gian)
中离开某个地方或时间距离远líkāi mǒu ge dìfang huò shíjiān jùlí yuǎn
Nơi này cách trung tâm thành phố ba mươi kilômét.
ra đi; mất (uyển ngữ chỉ cái chết)
中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì
Anh ấy mất rồi.
Cụ ông ra đi thật thanh thản, có cả gia đình ở bên cạnh.
loại bỏ; thủ tiêu; giết
中除掉;消除;杀死chúdiào;xiāochú;shāsǐ
Xin hãy vứt rác đi.
Họ quyết định loại bỏ những điều khoản thừa trong hợp đồng.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
中使...变少或减小shǐ biàn shǎo huò jiǎnxiǎo
Xin hãy giảm âm lượng một chút.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi bỏ bớt những câu thừa trong bài văn.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中除掉;拿走;使不存在chúdiào;názǒu;shǐ búcúnzài
Khi gọt táo thì phải tước bỏ vỏ đi.
đóng (vai); thủ vai
中扮演或充当某个角色或身份bànyǎn huò chōngdāng mǒugehé jiǎosè huò shēnfèn
Anh ấy muốn đi diễn kịch.
Cô ấy thủ vai phản diện, diễn xuất rất chân thực.
đi
中离开某个地方,前往另一个地方líkāi mǒu ge dìfang, qiánwǎng lìng ge dìfang
Chúng ta cùng đi học.
Cuối tuần tôi muốn đi dạo ở bãi biển.
Tôi phải đi ngủ.
Tôi phải đi ngủ đây.
Bạn nên đi ngủ đi.
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.
đi; đến (một nơi)
中离开现在的地方,向某个地方移动líkāi xiànzài de dìfang, xiàng mǒu ge dìfang yídòng
Mỗi sáng cô ấy đến thư viện đọc sách.
đi (để làm gì đó; dùng trước hoặc sau động từ)
中动词,表示朝某处移动或前往某地dòngcí, biǎoshì cháo mǒu chù yídòng huò qiánwǎng mǒu dì
Chúng ta đi ăn cơm đi.
Sau khi tan làm, anh ấy đi mua ít rau.
(đặt sau động từ di chuyển, chỉ hướng rời xa người nói)
中表示动作方向离开说话人或某处biǎoshì dòngzuò fāngxiàng líkāi shuōhuà rén huò mǒuchù
Anh ấy đã đi học rồi.
Bọn trẻ chạy ra sân chơi rồi.
đi (dùng sau một số động từ để chỉ sự tách rời hoặc rời xa)
中用在动词后面,表示离开或分离的意思yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì líkāi huò fēnlí de yìsi
Anh ấy đã đi rồi.
Hãy vứt mấy bộ quần áo cũ đi thôi.
(của thời gian) vừa qua; trước
中刚刚过去的;最近的gānggāng guòqù de; zuìjìn de
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
Doanh số tháng trước cao hơn tháng này.
vừa qua; vừa rồi
中刚才过去的;最近发生的gāngcái guòqù de;zuìjìn fāshēng de
Năm ngoái anh ấy đã đi Bắc Kinh.
Tháng vừa rồi, anh ấy đã chuyển sang công việc mới.
gửi; phái; cử
中把某人或某物送到某个地方bǎ mǒurén huò mǒuwù sòng dào mǒu ge dìfang
Công ty cử anh ấy đi đàm phán.
cách (về không gian hoặc thời gian)
中离开某个地方或时间距离远líkāi mǒu ge dìfang huò shíjiān jùlí yuǎn
Nơi này cách trung tâm thành phố ba mươi kilômét.
ra đi; mất (uyển ngữ chỉ cái chết)
中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì
Anh ấy mất rồi.
Cụ ông ra đi thật thanh thản, có cả gia đình ở bên cạnh.
loại bỏ; thủ tiêu; giết
中除掉;消除;杀死chúdiào;xiāochú;shāsǐ
Xin hãy vứt rác đi.
Họ quyết định loại bỏ những điều khoản thừa trong hợp đồng.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
中使...变少或减小shǐ biàn shǎo huò jiǎnxiǎo
Xin hãy giảm âm lượng một chút.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi bỏ bớt những câu thừa trong bài văn.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
中除掉;拿走;使不存在chúdiào;názǒu;shǐ búcúnzài
Khi gọt táo thì phải tước bỏ vỏ đi.
đóng (vai); thủ vai
中扮演或充当某个角色或身份bànyǎn huò chōngdāng mǒugehé jiǎosè huò shēnfèn
Anh ấy muốn đi diễn kịch.
Cô ấy thủ vai phản diện, diễn xuất rất chân thực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.