- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
中受到的痛苦经历或被批评责骂shòudào de ténɡkǔ jīnɡlì huò bèi píhē zérènmà
Thất bại lần này là một bài học.
bài học; răn dạy; mắng mỏ
中用言语告诉别人正确的方法或批评别人的错误yòng yányǔ gàosu biérén zhèngquè de fāngfǎ huòzhě pípíng biérén de cuòwù
Anh ấy đã dạy dỗ tôi một trận.
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
中受到的痛苦经历或被批评责骂shòudào de ténɡkǔ jīnɡlì huò bèi píhē zérènmà
Thất bại lần này là một bài học.
bài học; răn dạy; mắng mỏ
中用言语告诉别人正确的方法或批评别人的错误yòng yányǔ gàosu biérén zhèngquè de fāngfǎ huòzhě pípíng biérén de cuòwù
Anh ấy đã dạy dỗ tôi một trận.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
bài học (cay đắng); lời răn dạy; mắng; quở trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bài học; lời dạy; (động) dạy dỗ; trừng trị
中批评或惩罚某人,让他改正错误pīpíng huò chěngfá mǒurén, ràng tā gǎizhèng cuòwù
Anh ấy đã dạy dỗ đứa trẻ.
bài học; lời dạy; (động) dạy dỗ; trừng trị
中批评或惩罚某人,让他改正错误pīpíng huò chěngfá mǒurén, ràng tā gǎizhèng cuòwù
Anh ấy đã dạy dỗ đứa trẻ.