Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
中两个人或两个以上的人约定同意某事liǎng gè rén huò liǎng gè yǐshàng de rén yuēdìng tóngyì mǒu shì
Chúng tôi đã thống nhất kế hoạch rồi.
Tại sao chúng ta không đặt bánh Pizza?
ký kết; đặt hàng; đóng (sách)
中按照协议、合同等规定双方的权利和义务ànzhào xiéyì、héntóng děng guīdìng shuāngfāng de quánlì hé yìwù
Chúng tôi đã đặt vé máy bay.
đặt (hàng); ký kết; đăng ký
中按照约定写下来;确定;制定ànzhào yuēdìng xiěxiàlái;quèdìng;zhìdìng
Chúng ta hãy lập một kế hoạch.
đặt mua; đăng ký (báo, tạp chí); đặt hàng; ký kết (hợp đồng)
中按照协议购买或预先要求供应ànzhào xiéyì gòumǎi huò yùxiān yāoqiú gōngyìng
Tôi muốn đặt mua một tờ báo.
đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)
中要求别人提供或制作某种东西yāoqiú biérén tígōng huò zhìzuò mǒuzhǒng dōngxi
Tôi muốn đặt một phòng.
thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
中两个人或两个以上的人约定同意某事liǎng gè rén huò liǎng gè yǐshàng de rén yuēdìng tóngyì mǒu shì
Chúng tôi đã thống nhất kế hoạch rồi.
Tại sao chúng ta không đặt bánh Pizza?
ký kết; đặt hàng; đóng (sách)
中按照协议、合同等规定双方的权利和义务ànzhào xiéyì、héntóng děng guīdìng shuāngfāng de quánlì hé yìwù
Chúng tôi đã đặt vé máy bay.
đặt (hàng); ký kết; đăng ký
中按照约定写下来;确定;制定ànzhào yuēdìng xiěxiàlái;quèdìng;zhìdìng
Chúng ta hãy lập một kế hoạch.
đặt mua; đăng ký (báo, tạp chí); đặt hàng; ký kết (hợp đồng)
中按照协议购买或预先要求供应ànzhào xiéyì gòumǎi huò yùxiān yāoqiú gōngyìng
Tôi muốn đặt mua một tờ báo.
đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)
中要求别人提供或制作某种东西yāoqiú biérén tígōng huò zhìzuò mǒuzhǒng dōngxi
Tôi muốn đặt một phòng.