KẾ HOẠCH TƯƠNG LAI · 54 TỪ
Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.
- 放弃(放棄)fàng qìphóng khí· từ bỏ; bỏ cuộc; từ chối
- 成功chéng gōngthành công· thành công; hoàn thành; trở thành
- 决定(決定)jué dìngquyết định· quyết định; xác định
- 见闻(見聞)jiàn wénkiến văn· những điều đã thấy và nghe; kiến văn; kinh nghiệm
Câu ví dụ · 5
- 师傅用机床车出了一个圆形零件。Shīfu yòng jīchuáng chē chū le yī gè yuánxíng língjiàn.Người thợ đã tiện ra một chi tiết hình tròn bằng máy tiện.
- 我明年想去大学。Wǒ míng nián xiǎng qù dà xué.Năm tới tôi muốn đi học đại học.
- 他计划今天下午学中文。Tā jìhuà jīn tiān xià wǔ xué zhōng wén.Anh ấy dự định học tiếng Trung chiều nay.
- 我们周末要去旅游。Wǒ men zhōu mò yào qù lǚ yóu.Chúng tôi muốn đi du lịch vào cuối tuần.
- 她以后想当医生。Tā yǐ hòu xiǎng dāng yī shēng.Cô ấy muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.