MÀU SẮC & HÌNH DÁNG · 21 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 湖边的芦苇参差不齐,随风摇曳。
    biān de lúwěi cēncī qí, suí fēng yáoyè.
    Những bụi sậy ven hồ mọc lởm chởm không đều, đung đưa theo gió.
  • 这个苹果是红色的。
    Zhège píngguǒ shì hóng de.
    Quả táo này có màu đỏ.
  • 我喜欢圆形的饼干。
    xǐhuān yuánxíng de bǐnggan.
    Tôi thích những cái bánh quy hình tròn.
  • 那条蓝色的裙子很漂亮。
    tiáo lánsè de qúnzi hěn piàoliang.
    Chiếc váy màu xanh dương đó rất xinh đẹp.
  • 正方形的盒子放在桌子上。
    Zhèngfāngxíng de hézi fàngzài zhuōzi shang.
    Cái hộp hình vuông được đặt trên bàn.