NGÂN HÀNG · 7 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 汇款(匯款)huì kuǎnhối khoản· chuyển tiền; gửi tiền (qua ngân hàng)
- 存款cún kuǎntồn khoản· tiền gửi (ngân hàng); gửi tiền
- 存cúntồn· tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 利息lì xīlợi tức· lãi suất; tiền lãi
- 窗口chuāng kǒusong khẩu· cửa sổ; tấm chắn cửa
- 账户(賬戶)zhàng hùtrướng hộ· tài khoản (ngân hàng)
- 取款qǔ kuǎnthủ khoản· rút tiền (từ ngân hàng)
Câu ví dụ · 5
- 我在银行工作。Wǒ zài yínháng gōngzuò.Tôi làm việc tại ngân hàng.
- 你的钱在银行里很安全。Nǐ de qián zài yínháng lǐ hěn ānquán.Tiền của bạn rất an toàn ở trong ngân hàng.
- 我要去银行取钱。Wǒ yào qù yínháng qǔ qián.Tôi muốn đi ngân hàng để rút tiền.
- 银行今天营业到五点。Yínháng jīntiān yíngyè dào wǔ diǎn.Ngân hàng hôm nay mở cửa đến 5 giờ.
- 我想在银行开一个账户。Wǒ xiǎng zài yínháng kāi yī ge zhànghù.Tôi muốn mở một tài khoản tại ngân hàng.