- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
中把钱放在银行里保存的金额bǎ qián fàngzài yínháng lǐ bǎocún de jīn'é
Tiền tiết kiệm của tôi không nhiều.
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
中把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn
Tiền gửi của tôi không nhiều.
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
中把钱放在银行里保存的金额bǎ qián fàngzài yínháng lǐ bǎocún de jīn'é
Tiền tiết kiệm của tôi không nhiều.
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
中把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn
Tiền gửi của tôi không nhiều.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
tiền gửi ngân hàng; tiền tiết kiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiền gửi (ngân hàng); gửi tiền
中把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn
Tôi cần đến ngân hàng gửi tiền.
tiền gửi (ngân hàng); gửi tiền
中把钱放在银行里保管bǎ qián fàng zài yínháng lǐ bǎoguǎn
Tôi cần đến ngân hàng gửi tiền.