THANH TOÁN ĐIỆN TỬ · 2 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我用手机支付买咖啡。
    yòng shǒujī zhīfù mǎi kāfēi.
    Tôi dùng thanh toán điện tử trên điện thoại để mua cà phê.
  • 这家店支持电子支付吗?
    Zhè jiā diàn zhīchí diànzǐ zhīfù ma?
    Cửa hàng này có hỗ trợ thanh toán điện tử không?
  • 我的账户里有一百块钱。
    de zhànghù yǒu yībǎi kuài qián.
    Tài khoản của tôi có một trăm yuân.
  • 扫码支付很方便快。
    Sǎomǎ zhīfù hěn fāngbiàn kuài.
    Thanh toán bằng quét mã rất tiện lợi và nhanh.
  • 请输入你的支付密码。
    Qǐng shūrù de zhīfù mìmǎ.
    Vui lòng nhập mật khẩu thanh toán của bạn.