THẦY CÔ GIÁO · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我的老师很认真。
    de lǎoshī hěn rènzhēn.
    Thầy cô giáo của tôi rất nghiêm túc.
  • 老师在黑板上写字。
    Lǎoshī zài hēibǎn shang xiězì.
    Thầy cô giáo viết chữ trên bảng đen.
  • 我们都喜欢这位老师。
    Wǒmen dōu xǐhuān zhè wèi lǎoshī.
    Chúng tôi đều thích thầy cô giáo này.
  • 老师问我一个问题。
    Lǎoshī wèn ge wèntí.
    Thầy cô giáo hỏi tôi một câu hỏi.
  • 下课了,谢谢老师!
    Xiàkè le, xièxie lǎoshī!
    Hết giờ rồi, cảm ơn thầy cô giáo!