THẦY CÔ GIÁO · 7 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 讲课(講課)jiǎng kègiảng khoá· giảng bài; dạy học
- 培育péi yùbồi dục· dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
- 班主任bān zhǔ rènban chủ nhiệm· giáo viên chủ nhiệm lớp
- 师傅(師傅)shī fusư phó· thầy; sư phụ; người thầy dạy nghề
- 师父(師父)shī fusư phụ· sư phụ; thầy
- 教授jiào shòugiáo thụ· giáo sư; giáo thụ
- 师生(師生)shī shēngsư sinh· thầy và trò; thầy trò
Câu ví dụ · 5
- 我的老师很认真。Wǒ de lǎoshī hěn rènzhēn.Thầy cô giáo của tôi rất nghiêm túc.
- 老师在黑板上写字。Lǎoshī zài hēibǎn shang xiězì.Thầy cô giáo viết chữ trên bảng đen.
- 我们都喜欢这位老师。Wǒmen dōu xǐhuān zhè wèi lǎoshī.Chúng tôi đều thích thầy cô giáo này.
- 老师问我一个问题。Lǎoshī wèn wǒ yī ge wèntí.Thầy cô giáo hỏi tôi một câu hỏi.
- 下课了,谢谢老师!Xiàkè le, xièxie lǎoshī!Hết giờ rồi, cảm ơn thầy cô giáo!