TIN TỨC CƠ BẢN · 28 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我每天都会浏览这个新闻站获取最新资讯。
    měitiān dōu huì liúlǎn zhège xīnwén zhàn huòqǔ zuìxīn zīxùn。
    Mỗi ngày tôi đều truy cập trang web tin tức này để cập nhật thông tin mới nhất.
  • 今天的新闻很重要。
    Jīntiān de xīnwén hěn zhòngyào.
    Tin tức hôm nay rất quan trọng.
  • 我每天看新闻。
    měi tiān kàn xīnwén.
    Tôi xem tin tức mỗi ngày.
  • 电视上有新的新闻吗?
    Diànshì shang yǒu xīn de xīnwén ma?
    Có tin tức mới trên tivi không?
  • 今天的新闻很重要。
    Jīntiān de xīnwén hěn zhòngyào.
    Tin tức hôm nay rất quan trọng.