DU HỌC & TRAO ĐỔI · 21 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我想去美国留学两年。
    xiǎng Měiguó liúxué liǎng nián.
    Tôi muốn du học ở Mỹ trong hai năm.
  • 他的儿子在英国留学。
    de érzi zài Yīngguó liúxué.
    Con trai của anh ấy đang du học ở Anh.
  • 留学生可以学到很多东西。
    Liúxuéshēng kěyǐ xuédào hěnduō dōngxi.
    Sinh viên du học có thể học được nhiều thứ.
  • 她准备申请留学项目。
    zhǔnbèi shēnqǐng liúxué xiàngmù.
    Cô ấy đang chuẩn bị xin vào chương trình du học.
  • 留学费用很高,我们需要存钱。
    Liúxué fèiyong hěn gāo, wǒmen xūyào cúnqián.
    Chi phí du học rất cao, chúng ta cần tiết kiệm tiền.