DU HỌC & TRAO ĐỔI · 21 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 招生zhāo shēngchiêu sinh· tuyển sinh; chiêu sinh
- 自学(自學)zì xuétự học· tự học; tự nghiên cứu
- 硕士(碩士)shuò shìthạc sĩ· thạc sĩ; bằng thạc sĩ
- 高等gāo děngcao đẳng· bậc cao; cao cấp; (giáo dục) đại học
- 研究生yán jiū shēngnghiên cứu sinh· học viên cao học; nghiên cứu sinh
- 补习(補習)bǔ xíbổ tập· học thêm; ôn luyện (tại trung tâm luyện thi hoặc với gia sư)
- 证书(證書)zhèng shūchứng thư· chứng chỉ; bằng cấp; giấy chứng nhận
- 熟练(熟練)shú liànthục luyện· thành thạo; thuần thục; lành nghề
- 毕业生(畢業生)bì yè shēngtất nghiệp sinh· sinh viên tốt nghiệp; học sinh tốt nghiệp
- 学位(學位)xué wèihọc vị· học vị; bằng cấp
- 录取(錄取)lù qǔlục thủ· tuyển nhận; trúng tuyển; nhận vào
- 签证(簽證)qiān zhèngthiêm chứng· thị thực; visa
- 培训(培訓)péi xùnbồi huấn· đào tạo; bồi dưỡng
- 奖学金(獎學金)jiǎng xué jīnthưởng học kim· học bổng hỗ trợ học tập; trợ cấp học bổng
- 培养(培養)péi yǎngbồi dưỡng· bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng; cultivate (nhân tài)
- 宿舍sù shètúc xá· ký túc xá; phòng ở tập thể
- 申请(申請)shēn qǐngthân thỉnh· xin; đăng ký; nộp đơn xin
- 博士bó shìbác sĩ· tiến sĩ (học vị học thuật)
- 专科(專科)zhuān kēchuyên khoa· chuyên khoa; trường cao đẳng chuyên ngành
- 办学(辦學)bàn xuébiện học· tổ chức; điều hành trường học
- 本科běn kēbản khoa· bậc đại học; chương trình cử nhân
Câu ví dụ · 5
- 我想去美国留学两年。Wǒ xiǎng qù Měiguó liúxué liǎng nián.Tôi muốn du học ở Mỹ trong hai năm.
- 他的儿子在英国留学。Tā de érzi zài Yīngguó liúxué.Con trai của anh ấy đang du học ở Anh.
- 留学生可以学到很多东西。Liúxuéshēng kěyǐ xuédào hěnduō dōngxi.Sinh viên du học có thể học được nhiều thứ.
- 她准备申请留学项目。Tā zhǔnbèi shēnqǐng liúxué xiàngmù.Cô ấy đang chuẩn bị xin vào chương trình du học.
- 留学费用很高,我们需要存钱。Liúxué fèiyong hěn gāo, wǒmen xūyào cúnqián.Chi phí du học rất cao, chúng ta cần tiết kiệm tiền.