PHÁP LUẬT CƠ BẢN · 29 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这项规定目前仍然有效,属于现行法规。
    Zhè xiàng guīdìng mùqián réngrán yǒuxiào, shǔyú xiànxíng fǎguī.
    Quy định này hiện vẫn còn hiệu lực, thuộc loại pháp quy đang hiện hành.
  • 每个公民都要遵守法律。
    Měi ge gōngmín dōu yào zūnshǒu fǎlǜ.
    Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.
  • 违反法律会受到处罚。
    Wéifǎn fǎlǜ huì shòudào chǔfá.
    Vi phạm pháp luật sẽ bị xử phạt.
  • 法律保护我们的权利。
    Fǎlǜ bǎohù wǒmen de quánlì.
    Pháp luật bảo vệ quyền lợi của chúng ta.
  • 每个公民都要遵守法律。
    Měi ge gōngmín dōu yào zūnshǒu fǎlǜ.
    Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.