EMAIL & THƯ TÍN · 18 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 你的邮件我收到了。
    de yóujiàn shōudào le.
    Tôi đã nhận được email của bạn.
  • 请给我发一封邮件。
    Qǐng gěi fēng yóujiàn.
    Vui lòng gửi cho tôi một email.
  • 我的电子邮箱地址是什么?
    de diànzǐ yóuxiāng dìzhǐ shì shénme?
    Địa chỉ email của tôi là gì?
  • 这封邮件很重要,请立刻回复。
    Zhè fēng yóujiàn hěn zhòngyào, qǐng lìkè huífù.
    Email này rất quan trọng, vui lòng trả lời ngay.
  • 我每天都要检查邮件。
    měi tiān dōu yào jiǎnchá yóujiàn.
    Tôi kiểm tra email mỗi ngày.