CHÍNH TRỊ CƠ BẢN · 28 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 将军等皆受封赏。
    jiāngjūn děng jiē shòu fēngshǎng。
    Các vị tướng quân đều được ban thưởng.
  • 他被封为子,成为贵族阶层的一员。
    bèi fēng wéi zǐ,chéngwéi guìzú jiēcéng de yuán。
    Ông ấy được phong tước tử, trở thành một thành viên của tầng lớp quý tộc.
  • 政治制度很重要。
    zhèngzhì zhìdù hěn zhòngyào.
    Hệ thống chính trị rất quan trọng.
  • 我们学习基本的政治知识。
    wǒmen xuéxí jīběn de zhèngzhì zhīshi.
    Chúng tôi học những kiến thức chính trị cơ bản.
  • 法律是政治的基础。
    fǎlǜ shì zhèngzhì de jīchǔ.
    Luật pháp là nền tảng của chính trị.