THUẾ THU NHẬP · 1 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Câu ví dụ · 5
- 我每个月要交很多税。Wǒ měi ge yuè yào jiāo hěnduō shuì.Tôi phải nộp rất nhiều thuế mỗi tháng.
- 公司的收入需要交税。Gōngsī de shōurù xūyào jiāo shuì.Thu nhập của công ty cần phải nộp thuế.
- 他的工资要被扣税。Tā de gōngzī yào bèi kòu shuì.Lương của anh ấy sẽ bị khấu trừ thuế.
- 今年交的税比去年多。Jīnnián jiāo de shuì bǐ qùnián duō.Năm nay tôi nộp thuế nhiều hơn năm ngoái.
- 政府用税收来建设道路。Zhèngfǔ yòng shuìshōu lái jiànshè dàolù.Chính phủ sử dụng tiền thuế để xây dựng đường sá.