KINH DOANH CƠ BẢN · 47 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我看这个方案不太可行。
    kàn zhège fāng'àn tài kěxíng.
    Tôi cho rằng phương án này không mấy khả thi.
  • 我想开一个小店做生意。
    xiǎng kāi yīgè xiǎo diàn zuò shēngyì.
    Tôi muốn mở một cửa hàng nhỏ để kinh doanh.
  • 做生意需要有好的计划。
    Zuò shēngyì xūyào yǒu hǎo de jìhuà.
    Để kinh doanh cần phải có kế hoạch tốt.
  • 他通过卖衣服做生意赚了很多钱。
    tōngguò mài yīfu zuò shēngyì zhuànle hěnduō qián.
    Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền bằng việc kinh doanh bán quần áo.
  • 做生意的人要对客户很好。
    Zuò shēngyì de rén yào duì kèhù hěn hǎo.
    Người kinh doanh phải đối xử tốt với khách hàng.