BẤT ĐỘNG SẢN · 16 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这套房子很贵。
    Zhè tào fángzi hěn guì.
    Căn nhà này rất đắt.
  • 我想买一套新房产。
    xiǎng mǎi tào xīn fángchǎn.
    Tôi muốn mua một bất động sản mới.
  • 房地产市场最近很热。
    Fángdìchǎn shìchǎng zuìjìn hěn rè.
    Thị trường bất động sản gần đây rất sôi động.
  • 他在城市里有两套房。
    zài chéngshì li yǒu liǎng tào fáng.
    Anh ấy có hai căn nhà trong thành phố.
  • 房价今年上升了很多。
    Fángjià jīnnián shàngshēng le hěn duō.
    Giá nhà đã tăng lên rất nhiều năm nay.