CÔNG TY & DOANH NGHIỆP · 49 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我在一家大公司工作。
    zài jiā gōngsī gōngzuò.
    Tôi làm việc tại một công ty lớn.
  • 这个公司的产品很好。
    Zhège gōngsī de chǎnpǐn hěn hǎo.
    Các sản phẩm của công ty này rất tốt.
  • 公司给我们放假三天。
    Gōngsī gěi wǒmen fàngjià sān tiān.
    Công ty cho chúng tôi nghỉ ba ngày.
  • 她是公司的经理。
    shì gōngsī de jīnglǐ.
    Cô ấy là quản lý của công ty.
  • 我在一家大公司工作。
    zài jiā gōngsī gōngzuò.
    Tôi làm việc tại một công ty lớn.