VĂN HOÁ TRUNG HOA · 22 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 哪吒是中国民间故事中的小英雄。
    zhā shì Zhōng guó mín jiān shì zhōng de xiǎo yīng xióng
    Na Tra là một anh hùng nhỏ tuổi trong truyện dân gian Trung Quốc.
  • 中国文化很有意思。
    Zhōngguó wénhuà hěn yǒu yìsi.
    Văn hoá Trung Hoa rất thú vị.
  • 我喜欢学习中国书法。
    xǐhuān xuéxí Zhōngguó shūfǎ.
    Tôi thích học thư pháp Trung Hoa.
  • 这是中国传统文化的象征。
    Zhè shì zhōng guó chuán tǒng wén huà de xiàng zhēng。
    Đây là biểu tượng của văn hoá truyền thống Trung Hoa.
  • 我们要保护中国的文化遗产。
    Wǒmen yào bǎohù Zhōngguó de wénhuà yíchǎn.
    Chúng ta phải bảo vệ di sản văn hoá Trung Hoa.