KINH TẾ TIÊU DÙNG · 44 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我每个月花很多钱买衣服。
    měi ge yuè huā hěnduō qián mǎi yīfu.
    Tôi tiêu rất nhiều tiền mua quần áo mỗi tháng.
  • 现在的消费价格太高了。
    Xiànzài de xiāofèi jiàgé tài gāo le.
    Giá cả tiêu dùng hiện nay quá cao rồi.
  • 他喜欢在网上购物消费。
    xǐhuān zài wǎngshang gòuwù xiāofèi.
    Anh ấy thích mua sắm và tiêu dùng trực tuyến.
  • 这家店的消费水平很低。
    Zhè jiā diàn de xiāofèi shuǐpíng hěn dī.
    Mức tiêu dùng tại cửa hàng này rất thấp.
  • 我每个月的消费很多。
    měi ge yuè de xiāofèi hěn duō.
    Tôi tiêu xài rất nhiều tiền mỗi tháng.