HỘI THẢO & HỢP TÁC · 17 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 经过讨论,他们终于下了结论。
    jīngguò tǎolùn, tāmen zhōngyú xià le jiélùn.
    Sau khi thảo luận, họ cuối cùng đã đi đến kết luận.
  • 他当众白了自己的来意。
    dāng zhòng bái le zìjǐ de láiyì.
    Anh ấy đã trình bày rõ mục đích của mình trước mọi người.
  • 明天的会议很重要。
    míngtiān de huìyì hěn zhòngyào.
    Cuộc họp ngày mai rất quan trọng.
  • 我们公司和他们合作了。
    wǒmen gōngsī tāmen hézuò le.
    Công ty chúng tôi đã hợp tác với họ.
  • 这个项目需要团队合作。
    zhège xiàngmù xūyào tuánduì hézuò.
    Dự án này cần sự hợp tác của cả nhóm.