HỘI THẢO & HỢP TÁC · 17 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 承办(承辦)chéng bànthừa biện· đảm nhận; chịu trách nhiệm tổ chức (sự kiện, công việc)
- 讲座(講座)jiǎng zuògiảng toạ· bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
- 听取(聽取)tīng qǔthính thủ· lắng nghe; tiếp thu (ý kiến, báo cáo)
- 会谈(會談)huì tánhội đàm· hội đàm; đàm phán
- 召开(召開)zhào kāitriệu khai· triệu tập; khai mạc (hội nghị, cuộc họp)
- 嘉宾(嘉賓)jiā bīngia tân· khách quý; khách mời
- 辩论(辯論)biàn lùnbiện luận· tranh luận; tranh cãi
- 大会(大會)dà huìđại hội· đại hội; đại hội toàn thể
- 汇报(匯報)huì bàohối báo· báo cáo
- 协会(協會)xié huìhiệp hội· hiệp hội; hội
- 出席chū xíxuất tịch· tham dự; có mặt
- 一致yī zhìnhất trí· nhất trí; đồng thuận; nhất quán
- 演讲(演講)yǎn jiǎngdiễn giảng· diễn thuyết; phát biểu; nói chuyện trước đám đông
- 搭档(搭檔)dā dàngđáp đáng· hợp tác; cùng nhau ra sức
- 指挥(指揮)zhǐ huīchỉ huy· dẫn đường; chỉ đạo; dẫn (điện, nhiệt)
- 参与(參與)cān yùtham dự· tham gia; tham dự
- 座谈会(座談會)zuò tán huìtoạ đàm hội· hội thảo; buổi tọa đàm
Câu ví dụ · 5
- 经过讨论,他们终于下了结论。jīngguò tǎolùn, tāmen zhōngyú xià le jiélùn.Sau khi thảo luận, họ cuối cùng đã đi đến kết luận.
- 他当众白了自己的来意。Tā dāng zhòng bái le zìjǐ de láiyì.Anh ấy đã trình bày rõ mục đích của mình trước mọi người.
- 明天的会议很重要。míngtiān de huìyì hěn zhòngyào.Cuộc họp ngày mai rất quan trọng.
- 我们公司和他们合作了。wǒmen gōngsī hé tāmen hézuò le.Công ty chúng tôi đã hợp tác với họ.
- 这个项目需要团队合作。zhège xiàngmù xūyào tuánduì hézuò.Dự án này cần sự hợp tác của cả nhóm.