THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH · 13 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 股票市场今天下跌了。
    Gǔpiào shìchǎng jīntiān xiàjiàngle.
    Thị trường chứng khoán hôm nay đã giảm.
  • 他在银行工作,负责金融业务。
    zài yínháng gōngzuò, fùzé jīnróng yèwù.
    Anh ấy làm việc tại ngân hàng, phụ trách các dịch vụ tài chính.
  • 投资者对这个市场很感兴趣。
    Tóuzīzhě duì zhège shìchǎng hěn gǎn xìngqù.
    Các nhà đầu tư rất quan tâm đến thị trường này.
  • 金融危机影响了很多人。
    Jīnróng wēijī yǐngxiǎngle hěnduō rén.
    Cuộc khủng hoảng tài chính đã ảnh hưởng đến nhiều người.
  • 利息太高,我不想借钱。
    Lìxī tài gāo, búxiǎng jièqián.
    Lãi suất quá cao, tôi không muốn vay tiền.