THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH · 13 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 收益shōu yìthu ích· thu nhập; lợi nhuận; lợi tức
- 上市shàng shìthượng thị· niêm yết (cổ phiếu); ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
- 彩票cǎi piàothái phiếu· vé số; vé xổ số
- 预测(預測)yù cèdự trắc· báo trước; dự báo
- 美金měi jīnmỹ kim· đô la Mỹ; USD
- 破产(破產)pò chǎnphá sản· phá sản; đóng cửa (vì thua lỗ)
- 贷款(貸款)dài kuǎnthải khoản· cho vay; vay mượn
- 下降xià jiànghạ giáng· giảm xuống; sụt giảm
- 投资(投資)tóu zīđầu tư· đầu tư
- 黄金(黃金)huáng jīnhoàng kim· vàng; vàng ròng
- 数据(數據)shù jùsố cứ· dữ liệu; số liệu
- 外汇(外匯)wài huìngoại hối· ngoại hối; ngoại tệ
- 汇率(匯率)huì lǜhối luật· tỷ giá hối đoái
Câu ví dụ · 5
- 股票市场今天下跌了。Gǔpiào shìchǎng jīntiān xiàjiàngle.Thị trường chứng khoán hôm nay đã giảm.
- 他在银行工作,负责金融业务。Tā zài yínháng gōngzuò, fùzé jīnróng yèwù.Anh ấy làm việc tại ngân hàng, phụ trách các dịch vụ tài chính.
- 投资者对这个市场很感兴趣。Tóuzīzhě duì zhège shìchǎng hěn gǎn xìngqù.Các nhà đầu tư rất quan tâm đến thị trường này.
- 金融危机影响了很多人。Jīnróng wēijī yǐngxiǎngle hěnduō rén.Cuộc khủng hoảng tài chính đã ảnh hưởng đến nhiều người.
- 利息太高,我不想借钱。Lìxī tài gāo, wǒ búxiǎng jièqián.Lãi suất quá cao, tôi không muốn vay tiền.