LỊCH SỬ CỔ ĐẠI · 9 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 近代jìn dàicận đại· thời cận đại; thời hiện đại gần đây
- 公元gōng yuáncông nguyên· Công nguyên; CN (Công Nguyên)
- 早期zǎo qītảo kỳ· giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
- 王后wáng hòuvương hậu· hoàng hậu; hậu
- 孙子(孫子)Sūn zǐtôn tử· Tôn Tử, tức Tôn Vũ (khoảng 500 TCN), tướng lĩnh, nhà chiến lược và triết học thời Xuân Thu, được cho là tác giả của "Tô…
- 王wángvương· vua; quân vương
- 王子wáng zǐvương tử· vương tử; hoàng tử
- 历史(歷史)lì shǐlịch sử· lịch sử
- 战斗(戰鬥)zhàn dòuchiến đấu· giao chiến; tham chiến; đánh nhau
Câu ví dụ · 5
- 在古代,男是五等爵位中最低的一级。Zài gǔdài,nán shì wǔ děng juéwèi zhōng zuì dī de yī jí。Thời xưa, nam tước là bậc thấp nhất trong năm tước vị quý tộc.
- 班固是东汉著名的历史学家。Bān Gù shì Dōng Hàn zhùmíng de lìshǐxuéjiā。Ban Cố là nhà sử học nổi tiếng thời Đông Hán.
- 那段历史不应再于此地重演。nà duàn lìshǐ bù yīng zài yú cǐ dì chóngyǎn.Trang lịch sử đó không nên tái diễn ở nơi này nữa.
- 古代城里每到深夜都有人打更巡逻。Gǔdài chéng lǐ měi dào shēnyè dōu yǒu rén dǎ gēng xúnluó.Thời xưa, trong thành phố mỗi khi đêm khuya đều có người gõ mõ báo canh và tuần tra.
- 古代中国有很多伟大的皇帝。gǔ dài zhōng guó yǒu hěn duō wěi dà de huáng dì 。Trung Quốc cổ đại có nhiều vị hoàng đế vĩ đại.