NÔNG THÔN VÙNG QUÊ · 14 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我的家在农村。
    de jiā zài nóngcūn.
    Nhà tôi ở vùng quê.
  • 农村有很多田地和树木。
    Nóngcūn yǒu hěnduō tiándì shùmù.
    Vùng quê có nhiều cánh đồng và cây cối.
  • 农民在田里种菜和水稻。
    Nóngmín zài tiánlǐ zhòng cài shuǐdào.
    Nông dân trồng rau và lúa trên ruộng.
  • 农村的空气比城市清新。
    Nóngcūn de kōngqì chéngshì qīngxīn.
    Không khí ở nông thôn sạch hơn thành phố.
  • 每年夏天我都回农村看爷爷。
    Měi nián xiàtiān dōu huí nóngcūn kàn yéye.
    Mỗi năm vào hè tôi đều về nông thôn thăm ông nội.