Ô NHIỄM · 6 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 社会对环境污染问题的认识还不够深刻。
    shè huì duì huán jìng rǎn wèn de rèn shi hái gòu shēn kè。
    Nhận thức của xã hội về vấn đề ô nhiễm môi trường vẫn chưa đủ sâu sắc.
  • 大家讨论了环境污染的问题。
    Dàjiā tǎolùn le huánjìng wūrǎn de wèntí.
    Mọi người đã cùng nhau bàn luận về vấn đề ô nhiễm môi trường.
  • 工厂排放的废气污染了空气。
    Gōngchǎng pāifàng de fèiqì wūrǎn le kōngqì.
    Khí thải từ nhà máy đã làm ô nhiễm không khí.
  • 城市的水污染问题很严重。
    Chéngshì de shuǐ wūrǎn wèntí hěn yánzhòng.
    Vấn đề ô nhiễm nước ở thành phố rất nghiêm trọng.
  • 我们应该保护环境,减少污染。
    Wǒmen yīnggāi bǎohù huánjìng, jiǎnshǎo wūrǎn.
    Chúng ta nên bảo vệ môi trường và giảm ô nhiễm.