QUẢNG CÁO & TIẾP THỊ · 7 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 征求(徵求)zhēng qiútrưng cầu· chào mời; mời gọi (khách hàng)
- 潮流cháo liútrào lưu· thủy triều; sóng biển
- 口号(口號)kǒu hàokhẩu hiệu· khẩu hiệu; khẩu lệnh
- 传单(傳單)chuán dāntruyền đơn· tờ rơi; truyền đơn; tờ bướm
- 推销(推銷)tuī xiāosuy tiêu· tiếp thị; chào bán; bán hàng
- 海报(海報)hǎi bàohải báo· áp phích; tờ quảng cáo dán tường
- 标志(標誌)biāo zhìtiêu chí· dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
Câu ví dụ · 5
- 这个广告很有趣。Zhège guǎnggào hěn yǒuqù.Quảng cáo này rất thú vị.
- 公司花了很多钱做广告。Gōngsī huāle hěnduō qián zuò guǎnggào.Công ty đã chi nhiều tiền để làm quảng cáo.
- 电视上的广告太多了。Diànshì shàng de guǎnggào tài duō le.Có quá nhiều quảng cáo trên tivi.
- 这个产品的广告在网上很受欢迎。Zhège chǎnpǐn de guǎnggào zài wǎngshang hěn shòu huānyíng.Quảng cáo sản phẩm này rất được yêu thích trên mạng.
- 我看了一个手机的广告。Wǒ kànle yīge shǒujī de guǎnggào.Tôi đã xem một quảng cáo về điện thoại di động.