QUẢNG CÁO & TIẾP THỊ · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这个广告很有趣。
    Zhège guǎnggào hěn yǒuqù.
    Quảng cáo này rất thú vị.
  • 公司花了很多钱做广告。
    Gōngsī huāle hěnduō qián zuò guǎnggào.
    Công ty đã chi nhiều tiền để làm quảng cáo.
  • 电视上的广告太多了。
    Diànshì shàng de guǎnggào tài duō le.
    Có quá nhiều quảng cáo trên tivi.
  • 这个产品的广告在网上很受欢迎。
    Zhège chǎnpǐn de guǎnggào zài wǎngshang hěn shòu huānyíng.
    Quảng cáo sản phẩm này rất được yêu thích trên mạng.
  • 我看了一个手机的广告。
    kànle yīge shǒujī de guǎnggào.
    Tôi đã xem một quảng cáo về điện thoại di động.