TÁC PHẨM VĂN HỌC · 12 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这部文学作品很有名。
    Zhè wénxué zuòpǐn hěn yǒumíng.
    Tác phẩm văn học này rất nổi tiếng.
  • 我喜欢读中国古代的文学作品。
    xǐhuān Zhōngguó gǔdài de wénxué zuòpǐn.
    Tôi thích đọc các tác phẩm văn học cổ đại của Trung Quốc.
  • 这个作家的作品写得很好。
    Zhège zuòjiā de zuòpǐn xiěde hěn hǎo.
    Các tác phẩm của tác gia này viết rất tốt.
  • 文学作品可以让我们学到很多。
    Wénxué zuòpǐn kěyǐ ràng wǒmen xuédào hěnduō.
    Tác phẩm văn học có thể giúp chúng ta học được nhiều điều.
  • 那部文学作品改成了电影。
    wénxué zuòpǐn gǎichéngle diànyǐng.
    Tác phẩm văn học đó đã được chuyển thành phim.