TÁC PHẨM VĂN HỌC · 12 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 描写(描寫)miáo xiěmiêu tả· miêu tả; mô tả; khắc họa
- 题材(題材)tí cáiđề tài· đề tài; chủ đề
- 著作zhù zuòtrứ tác· viết; soạn (sách)
- 注释(注釋)zhù shìchú thích· chú thích; chú giải; ghi chú
- 神话(神話)shén huàthần thoại· thần thoại; truyền thuyết
- 论文(論文)lùn wénluận văn· luận văn; bài báo khoa học
- 阅读(閱讀)yuè dúduyệt độc· đọc; xem; duyệt
- 诗人(詩人)shī rénthi nhân· nhà thơ; thi nhân
- 唱片chàng piànxướng phiến· đĩa nhạc; đĩa hát
- 诗(詩)shīthi· thơ; bài thơ
- 经典(經典)jīng diǎnkinh điển· văn cổ; văn ngôn; cổ văn (văn học cổ đại Trung Quốc)
- 角色jué sègiác sắc· vai; vai diễn; nhân vật
Câu ví dụ · 5
- 这部文学作品很有名。Zhè bù wénxué zuòpǐn hěn yǒumíng.Tác phẩm văn học này rất nổi tiếng.
- 我喜欢读中国古代的文学作品。Wǒ xǐhuān dú Zhōngguó gǔdài de wénxué zuòpǐn.Tôi thích đọc các tác phẩm văn học cổ đại của Trung Quốc.
- 这个作家的作品写得很好。Zhège zuòjiā de zuòpǐn xiěde hěn hǎo.Các tác phẩm của tác gia này viết rất tốt.
- 文学作品可以让我们学到很多。Wénxué zuòpǐn kěyǐ ràng wǒmen xuédào hěnduō.Tác phẩm văn học có thể giúp chúng ta học được nhiều điều.
- 那部文学作品改成了电影。Nà bù wénxué zuòpǐn gǎichéngle diànyǐng.Tác phẩm văn học đó đã được chuyển thành phim.