TIẾNG HOA THẾ GIỚI · 4 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 海外hǎi wàihải ngoại· hải ngoại; nước ngoài; ở nước ngoài
- 西班牙语(西班牙語)Xī bān yá yǔtây ban nha ngữ· tiếng Tây Ban Nha
- 翻译(翻譯)fān yìphiên dịch· dịch; phiên dịch
- 华语(華語)Huá yǔhoa ngữ· tiếng Hoa; chữ Hoa
Câu ví dụ · 5
- 很多华侨都说海外华语。Hěnduō huáqiáo dōu shuō hǎiwài huáyǔ.Nhiều người Hoa kiều đều nói tiếng Hoa hải ngoại.
- 新加坡的华语和中国不一样。Xīnjiāpō de huáyǔ hé Zhōngguó búyīyàng.Tiếng Hoa ở Singapore khác với tiếng Hoa ở Trung Quốc.
- 我在美国学了三年华语。Wǒ zài Měiguó xuéle sān nián huáyǔ.Tôi đã học tiếng Hoa ba năm ở Mỹ.
- 他的孩子会说海外华语。Tā de háizi huì shuō hǎiwài huáyǔ.Con của anh ấy biết nói tiếng Hoa hải ngoại.
- 越南有很多华语学校。Yuènán yǒu hěnduō huáyǔ xuéxiào.Ở Việt Nam có rất nhiều trường dạy tiếng Hoa.