TRUYỀN THÔNG & BÁO CHÍ · 19 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 那次丑闻被媒体称为'采购门'。
    chǒuwén bèi méitǐ chēng wéi 'cǎigòu mén'。
    Vụ bê bối đó được truyền thông gọi là 'cổng mua sắm'.
  • 我每天都看新闻。
    měi tiān dōu kàn xīnwén.
    Tôi xem tin tức mỗi ngày.
  • 这个报纸的文章很有趣。
    Zhège bàozhǐ de wénzhāng hěn yǒuqù.
    Bài báo của tờ báo này rất thú vị.
  • 电视播放了一个重要的消息。
    Diànshì bōfàngle yīge zhòngyào de xiāoxi.
    Ti vi đã phát sóng một tin tức quan trọng.
  • 现在很多人在网上读新闻。
    Xiànzài hěn duō rén zài wǎngshàng xīnwén.
    Hiện nay nhiều người đọc tin tức trên mạng.