AN NINH & QUỐC PHÒNG · 27 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 阵地上架着三门大炮。
    zhèndì shàng jiàzhe sān mén dàpào。
    Trên trận địa có ba khẩu đại bác đang được đặt sẵn.
  • 将军手旗,指挥士兵前进。
    jiāngjūn shǒu qí,zhǐhuī shìbīng qiánjìn。
    Vị tướng cầm cờ, chỉ huy binh lính tiến lên.
  • 士兵们听到冲锋号立刻向前冲。
    Shìbīngmen tīngdào chōngfēng hào lìkè xiàng qián chōng.
    Nghe tiếng kèn xung phong, các chiến sĩ lập tức xông lên phía trước.
  • 阵地上架着三挺机枪。
    Zhèndì shàng jiàzhe sān tǐng jīqiāng。
    Trên trận địa có ba khẩu súng máy được đặt sẵn.
  • 国防建设对国家很重要。
    Guófáng jiànshè duì guójiā hěn zhòngyào.
    Xây dựng quốc phòng rất quan trọng đối với đất nước.