- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
quá mức; quá độ; thái quá
中超过正常或必要的程度chāoguò zhèngcháng huò bìyào de chéngdù
Đừng làm việc quá sức.
quá mức; quá độ; thái quá
中超过应有的程度;太多或太甚chāoguò yīngyǒu de chéngdù;tàiduō huòzhě tài shèn
Uống rượu quá độ có hại cho sức khỏe.
quá mức; quá độ; thái quá
中超过正常或必要的程度chāoguò zhèngcháng huò bìyào de chéngdù
Đừng làm việc quá sức.
quá mức; quá độ; thái quá
中超过应有的程度;太多或太甚chāoguò yīngyǒu de chéngdù;tàiduō huòzhě tài shèn
Uống rượu quá độ có hại cho sức khỏe.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
quá mức; quá độ; thái quá
quá mức; quá độ; thái quá
quá mức; thái quá; quá độ
中超过应有的限度;太多或太多chāoguò yīngyǒu de xiàndù; tài duō huò tài duō
Bạn đã làm việc quá sức rồi.
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
中超过正常的限度或标准chāoguò zhèngcháng de xiàndù huò biāozhǔn
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
quá mức; thái quá; quá độ
中超过正常或合理的程度、限度chāoguò zhèngcháng huò héhelǐ de chéngdù、xiàndu
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
quá mức; thái quá
中超出正常的限度;太过分chāochū zhèngcháng de xiàndù; tàiguòfen
Bạn đừng làm việc quá sức.
xa hoa; hoang phí
中太多、太过分、不适当tài duō、tài guòfèn、bù shìdàng
Anh ấy sống rất xa hoa.
quá mức; thái quá; quá độ
中超过应有的限度;太多或太多chāoguò yīngyǒu de xiàndù; tài duō huò tài duō
Bạn đã làm việc quá sức rồi.
vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
中超过正常的限度或标准chāoguò zhèngcháng de xiàndù huò biāozhǔn
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
quá mức; thái quá; quá độ
中超过正常或合理的程度、限度chāoguò zhèngcháng huò héhelǐ de chéngdù、xiàndu
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
quá mức; thái quá
中超出正常的限度;太过分chāochū zhèngcháng de xiàndù; tàiguòfen
Bạn đừng làm việc quá sức.
xa hoa; hoang phí
中太多、太过分、不适当tài duō、tài guòfèn、bù shìdàng
Anh ấy sống rất xa hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.