ĐA DẠNG VĂN HOÁ · 11 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 崇敬chóng jìngsùng kính· tôn kính; phụng thờ; kính dâng
- 调和(調和)tiáo héđiều hoà· hòa thuận; hòa hợp; thân thiện
- 老乡(老鄉)lǎo xiānglão hương· người đồng hương; đồng hương
- 差异(差異)chā yìsai dị· chênh lệch; sự khác biệt; hiệu số
- 礼(禮)lǐlễ· lễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 族zútộc· dòng tộc; tộc; dân tộc
- 人间(人間)rén jiānnhân gian· nhân gian; thế gian; cõi người
- 妇女(婦女)fù nǚphụ nữ· phụ nữ; nữ; con gái
- 男性nán xìngnam tính· nam giới; giới tính nam
- 迷人mí rénmê nhân· quyến rũ; hấp dẫn; mê hoặc
- 多元化duō yuán huàđa nguyên hoá· đa dạng hóa; đa nguyên hóa
Câu ví dụ · 5
- 她的同学中有几位回族朋友。Tā de tóngxué zhōng yǒu jǐ wèi Huízú péngyǒu。Trong số bạn cùng lớp của cô ấy có vài người bạn thuộc dân tộc Hồi.
- 世界文化很多样。Shìjiè wénhuà hěn duōyàng.Văn hoá thế giới rất đa dạng.
- 我们应该尊重不同的文化。Wǒmen yīnggāi zūnzhòng búntóng de wénhuà.Chúng ta nên tôn trọng những nền văn hoá khác nhau.
- 每个国家都有自己的传统文化。Měi ge guójiā dōu yǒu zìjǐ de chuántǒng wénhuà.Mỗi đất nước đều có văn hoá truyền thống riêng của mình.
- 学习别的文化很有意思。Xuéxí biéde wénhuà hěn yǒu yìsi.Học tập những nền văn hoá khác rất thú vị.