ĐA DẠNG VĂN HOÁ · 11 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她的同学中有几位回族朋友。
    de tóngxué zhōng yǒu wèi Huízú péngyǒu。
    Trong số bạn cùng lớp của cô ấy có vài người bạn thuộc dân tộc Hồi.
  • 世界文化很多样。
    Shìjiè wénhuà hěn duōyàng.
    Văn hoá thế giới rất đa dạng.
  • 我们应该尊重不同的文化。
    Wǒmen yīnggāi zūnzhòng búntóng de wénhuà.
    Chúng ta nên tôn trọng những nền văn hoá khác nhau.
  • 每个国家都有自己的传统文化。
    Měi ge guójiā dōu yǒu zìjǐ de chuántǒng wénhuà.
    Mỗi đất nước đều có văn hoá truyền thống riêng của mình.
  • 学习别的文化很有意思。
    Xuéxí biéde wénhuà hěn yǒu yìsi.
    Học tập những nền văn hoá khác rất thú vị.