GIÁ TRỊ QUAN ĐỜI SỐNG · 33 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 诚实是我最重要的价值观。
    Chéngshí shì zuì zhòngyào de jiàzhíguān.
    Thành thật là giá trị quan trọng nhất của tôi.
  • 家庭对我们来说很有价值。
    Jiātíng duì wǒmen lái shuō hěn yǒu jiàzhí.
    Gia đình có giá trị rất lớn đối với chúng tôi.
  • 他重视教育和自我提升。
    zhòngshì jiàoyù zìwǒ tíshēng.
    Anh ấy coi trọng giáo dục và tự hoàn thiện bản thân.
  • 我们应该尊重不同的价值观。
    Wǒmen yīnggāi zūnzhòng bùtóng de jiàzhíguān.
    Chúng ta nên tôn trọng các giá trị quan khác nhau.
  • 善良比金钱更有价值。
    Shànliáng jīnqián gèng yǒu jiàzhí.
    Tấm lòng nhân từ có giá trị hơn tiền bạc.