- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tôn trọng; coi trọng
中看重某人或某事,认为很重要kànzhòng mǒurén huò mǒushì, rènwéi hěn zhòngyào
Chúng ta nên tôn trọng giáo viên.
tôn kính; kính trọng
中用尊敬的态度对待某人或某事yòng zūnjìng de tàidù duìdài mǒurén huò mǒushì
tôn trọng; kính trọng
tôn trọng; coi trọng
中看重某人或某事,认为很重要kànzhòng mǒurén huò mǒushì, rènwéi hěn zhòngyào
Chúng ta nên tôn trọng giáo viên.
tôn kính; kính trọng
中用尊敬的态度对待某人或某事yòng zūnjìng de tàidù duìdài mǒurén huò mǒushì
tôn trọng; kính trọng
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tôn trọng; coi trọng
tôn trọng; coi trọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ông ấy là một người già rất được mọi người tôn trọng.
tôn trọng; kính trọng
中认为重要,用礼貌和恭敬的态度对待rènwéi zhòngyào, yòng lǐmào hé gōngjìng de tàidu duìdài
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
kính phục; khâm phục
中把某人或某事看作重要的,认可和尊敬bǎ mǒurén huò mǒushì kànzuò zhòongyào de, rènkě hé zūnjìng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中很高看待,认为有价值、有意义hěn gāo kànndài, rènwéi yǒu jiàzhí、yǒu yìyì
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
Anh ấy là một người rất đáng kính.
Ông ấy là một người già rất được mọi người tôn trọng.
tôn trọng; kính trọng
中认为重要,用礼貌和恭敬的态度对待rènwéi zhòngyào, yòng lǐmào hé gōngjìng de tàidu duìdài
Anh ấy là một người rất nghiêm túc.
kính phục; khâm phục
中把某人或某事看作重要的,认可和尊敬bǎ mǒurén huò mǒushì kànzuò zhòongyào de, rènkě hé zūnjìng
tôn kính; phụng sự; kính dâng
中很高看待,认为有价值、有意义hěn gāo kànndài, rènwéi yǒu jiàzhí、yǒu yìyì
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
Anh ấy là một người rất đáng kính.