KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG · 11 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这栋建筑很现代。
    Zhè dòng jiànzhú hěn xiàndài.
    Tòa nhà này rất hiện đại.
  • 工人正在建设新的桥梁。
    Gōngrén zhèngzài jiànshè xīn de qiáoliáng.
    Công nhân đang xây dựng cây cầu mới.
  • 这个建筑的设计很独特。
    Zhège jiànzhú de shèjì hěn dúté.
    Thiết kế của tòa nhà này rất độc đáo.
  • 那些旧建筑需要修缮。
    Nàxiē jiù jiànzhú xūyào xiūshàn.
    Những tòa nhà cũ đó cần được tu sửa.
  • 城市里有很多高楼建筑。
    Chéngshì yǒu hěnduō gāolóu jiànzhú.
    Trong thành phố có rất nhiều tòa nhà cao tầng.