KIẾN TRÚC & XÂY DỰNG · 11 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 落成luò chénglạc thành· khánh thành; hoàn công
- 楼房(樓房)lóu fánglâu phòng· nhà nhiều tầng; tòa nhà cao tầng
- 构建(構建)gòu jiàncấu kiến· xây dựng; kiến tạo
- 柱子zhù zitrụ tử· trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu
- 修建xiū jiàntu kiến· xây dựng; sửa chữa; tu bổ
- 拆除chāi chúsách trừ· tháo dỡ; phá dỡ
- 重建chóng jiàntrùng kiến· xây dựng lại; tái thiết; khôi phục lại
- 建造jiàn zàokiến tạo· xây dựng; kiến tạo; xây cất
- 建筑(建築)jiàn zhùkiến trúc· xây dựng; tu sửa và xây dựng
- 写字楼(寫字樓)xiě zì lóutả tự lâu· tòa nhà văn phòng
- 楼道(樓道)lóu dàolâu đạo· hành lang; hàng hiên
Câu ví dụ · 5
- 这栋建筑很现代。Zhè dòng jiànzhú hěn xiàndài.Tòa nhà này rất hiện đại.
- 工人正在建设新的桥梁。Gōngrén zhèngzài jiànshè xīn de qiáoliáng.Công nhân đang xây dựng cây cầu mới.
- 这个建筑的设计很独特。Zhège jiànzhú de shèjì hěn dúté.Thiết kế của tòa nhà này rất độc đáo.
- 那些旧建筑需要修缮。Nàxiē jiù jiànzhú xūyào xiūshàn.Những tòa nhà cũ đó cần được tu sửa.
- 城市里有很多高楼建筑。Chéngshì lǐ yǒu hěnduō gāolóu jiànzhú.Trong thành phố có rất nhiều tòa nhà cao tầng.