LÃNH ĐẠO & QUYẾT ĐỊNH · 55 TỪ
Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.
- 控制kòng zhìkhống chế· trị; kiểm soát; (văn) yên trị
- 刻不容缓(刻不容緩)kè bù róng huǎnkhắc bất dung hoãn· cấp bách không thể trì hoãn; không thể chần chừ một khắc [thành ngữ]
- 力图(力圖)lì túlực đồ· cố gắng; nỗ lực
- 勉励(勉勵)miǎn lìmiễn lệ· cổ vũ; động viên
- 声势(聲勢)shēng shìthanh thế· thanh thế; uy thế; khí thế
Câu ví dụ · 5
- 领导决定明天开会讨论这个问题。Lǐngdǎo juédìng míngtiān kāihuì tǎolùn zhège wèntí.Nhà lãnh đạo quyết định ngày mai họp để thảo luận vấn đề này.
- 我们的经理是一个很好的领导。Wǒmen de jīnglǐ shì yīgè hěn hǎo de lǐngdǎo.Người quản lý của chúng tôi là một nhà lãnh đạo rất tốt.
- 领导要求我们提高工作效率。Lǐngdǎo yāoqiú wǒmen tígāo gōngzuò xiàolǜ.Nhà lãnh đạo yêu cầu chúng tôi nâng cao hiệu suất công việc.
- 这个决定很重要,需要仔细考虑。Zhège juédìng hěn zhòngyào, xūyào zǐxì kǎolǜ.Quyết định này rất quan trọng, cần phải xem xét cẩn thận.
- 领导听了我的建议就同意了。Lǐngdǎo tīngle wǒ de jiànyì jiù tóngyì le.Nhà lãnh đạo nghe lời đề nghị của tôi rồi đồng ý.