NGHỆ THUẬT TRUYỀN THỐNG · 25 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 工艺品(工藝品)gōng yì pǐncông nghệ phẩm· đồ thủ công mỹ nghệ; đồ thủ công
- 文艺(文藝)wén yìvăn nghệ· văn học và nghệ thuật; văn nghệ
- 工艺(工藝)gōng yìcông nghệ· thủ công mỹ nghệ; kỹ thuật chế tác
- 乐曲(樂曲)yuè qǔnhạc khúc· nhạc khúc; bản nhạc
- 织(織)zhīchức· dệt; đan
- 乐谱(樂譜)yuè pǔnhạc phả· bản nhạc; tổng phổ
- 夕阳(夕陽)xī yángtịch dương· ánh mặt trời chiều; hoàng hôn; tịch dương
- 鼓(皷)gǔcổ· trống; cái trống; (động) đánh trống; gõ
- 艺人(藝人)yì rénnghệ nhân· nghệ sĩ; nghệ nhân biểu diễn
- 徒弟tú dìđồ đệ· học việc; thợ học nghề
- 示范(示範)shì fànthị phạm· hiện ra; thể hiện; trình bày
- 琴qíncầm· đàn cầm; đàn (nhạc cụ có dây)
- 歌词(歌詞)gē cíca từ· lời bài hát; ca từ
- 出场(出場)chū chǎngxuất trường· ra sân khấu; xuất hiện (trên sân khấu)
- 上台shàng táithượng đài· lên đài; lên nắm quyền; lên sân khấu
- 戏剧(戲劇)xì jùhí kịch· kịch; vở kịch; sân khấu
- 节奏(節奏)jié zòutiết tấu· nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
- 曲子qǔ zikhúc tử· bài hát; khúc nhạc; bản nhạc
- 幽默yōu mòu mặc· hài hước; dí dỏm; khiếu hài hước
- 歌曲gē qǔca khúc· bài hát; khúc nhạc; bản nhạc
- 舞wǔvũ· múa; nhảy múa
- 欣赏(欣賞)xīn shǎnghân thưởng· thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
- 书法(書法)shū fǎthư pháp· thư pháp; nghệ thuật viết chữ
- 毛笔(毛筆)máo bǐmao bút· bút mực; bút lông mực
- 霞xiáhà· ráng hồng; ráng mây (lúc bình minh hoặc hoàng hôn)
Câu ví dụ · 5
- 这幅画是她亲手绘制的。Zhè fú huà shì tā qīn shǒu huìzhì de.Bức tranh này do chính tay cô ấy vẽ.
- 我喜欢看传统书法表演。Wǒ xǐhuān kàn chuántǒng shūfǎ biǎoyǎn.Tôi thích xem các buổi biểu diễn thư pháp truyền thống.
- 京剧是中国最著名的传统艺术。Jīngjù shì Zhōngguó zuì zhùmíng de chuántǒng yìshù.Kịch Bắc Kinh là một trong những hình thức nghệ thuật truyền thống nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
- 她正在学习中国传统绘画技巧。Tā zhèngzài xuéxí Zhōngguó chuántǒng huìhuà jìqiǎo.Cô ấy đang học các kỹ thuật vẽ tranh truyền thống của Trung Quốc.
- 这个陶瓷是用传统方法制作的。Zhège táocí shì yòng chuántǒng fāngfǎ zhìzuò de.Chiếc gốm sứ này được chế tạo bằng phương pháp truyền thống.