NGHỆ THUẬT TRUYỀN THỐNG · 25 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这幅画是她亲手绘制的。
    Zhè huà shì qīn shǒu huìzhì de.
    Bức tranh này do chính tay cô ấy vẽ.
  • 我喜欢看传统书法表演。
    xǐhuān kàn chuántǒng shūfǎ biǎoyǎn.
    Tôi thích xem các buổi biểu diễn thư pháp truyền thống.
  • 京剧是中国最著名的传统艺术。
    Jīngjù shì Zhōngguó zuì zhùmíng de chuántǒng yìshù.
    Kịch Bắc Kinh là một trong những hình thức nghệ thuật truyền thống nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
  • 她正在学习中国传统绘画技巧。
    zhèngzài xuéxí Zhōngguó chuántǒng huìhuà jìqiǎo.
    Cô ấy đang học các kỹ thuật vẽ tranh truyền thống của Trung Quốc.
  • 这个陶瓷是用传统方法制作的。
    Zhège táocí shì yòng chuántǒng fāngfǎ zhìzuò de.
    Chiếc gốm sứ này được chế tạo bằng phương pháp truyền thống.